Biểu mẫu 07
UBND QUẬN BÌNH
THẠNH
TRƯỜNG TIỂU HỌC CHU VĂN AN
THÔNG BÁO
Công
khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học,
năm học 2018 – 2019
|
STT
|
Nội dung
|
Số lượng
|
Bình quân
|
|
I
|
Số phòng học/số lớp
|
35/29
|
6,9 m2/học sinh
|
|
II
|
Loại phòng học
|
|
|
|
1
|
Phòng
học kiên cố
|
35
|
|
|
2
|
Phòng
học bán kiên cố
|
0
|
|
|
3
|
Phòng
học tạm
|
0
|
|
|
4
|
Phòng
học nhờ, mượn
|
0
|
|
|
III
|
Số điểm trường lẻ
|
0
|
|
|
IV
|
Tổng diện tích đất (m2)
|
7120,6 m2
|
|
|
V
|
Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)
|
4093 m2
|
|
|
VI
|
Tổng diện tích các phòng
|
2221 m2
|
|
|
1
|
Diện
tích phòng học (m2)
|
48 m2
|
|
|
2
|
Diện
tích thư viện (m2)
|
48 m2
|
|
|
3
|
Diện tích phòng giáo dục thể chất
hoặc nhà đa năng (m2)
|
540 m2
|
|
|
4
|
Diện tích phòng giáo dục nghệ
thuật (m2)
|
48 m2
|
|
|
5
|
Diện tích phòng ngoại ngữ (m2)
|
37 m2
|
|
|
6
|
Diện tích phòng học
tin học (m2)
|
36 m2
|
|
|
7
|
Diện tích phòng thiết
bị giáo dục (m2)
|
18 m2
|
|
|
8
|
Diện tích phòng hỗ
trợ giáo dục học sinh khuyết tật học hòa nhập (m2)
|
18 m2
|
|
|
9
|
Diện tích phòng truyền thống và
hoạt động Đội (m2)
|
36 m2
|
|
|
VII
|
Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
(Đơn vị
tính: bộ)
|
40
|
01 bộ/lớp
|
|
1
|
Tổng
số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định
|
30
|
|
|
1.1
|
Khối
lớp 1
|
8
|
|
|
1.2
|
Khối
lớp 2
|
8
|
|
|
1.3
|
Khối
lớp 3
|
8
|
|
|
1.4
|
Khối
lớp 4
|
8
|
|
|
1.5
|
Khối
lớp 5
|
8
|
|
|
2
|
Tổng
số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định
|
0
|
|
|
2.1
|
Khối
lớp 1
|
0
|
|
|
2.2
|
Khối
lớp 2
|
0
|
|
|
2.3
|
Khối
lớp 3
|
0
|
|
|
2.4
|
Khối
lớp 4
|
0
|
|
|
2.5
|
Khối
lớp 5
|
0
|
|
|
VIII
|
Tổng số máy vi tính đang được sử
dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)
|
31
|
01
học sinh/bộ
|
|
IX
|
Tổng số thiết bị dùng chung khác
|
31
|
01 thiết bị/lớp
|
|
1
|
Ti
vi
|
30
|
|
|
2
|
Cát
xét
|
15
|
|
|
3
|
Đầu
Video/đầu đĩa
|
0
|
|
|
4
|
Máy
chiếu OverHead/projector/vật thể
|
15
|
|
|
5
|
Bảng tương tác
|
01
|
|
|
6
|
…..
|
|
|
|
|
Nội dung
|
Số lượng(m2)
|
|
X
|
Nhà bếp
|
100 m2
|
|
XI
|
Nhà ăn
|
346 m2
|
|
|
Nội dung
|
Số lượng phòng,
tổng diện tích (m2)
|
Số chỗ
|
Diện tích
bình quân/chỗ
|
|
XII
|
Phòng nghỉ cho học sinh bán trú
|
30 phòng / 1440 m2
|
35
|
1,35 m2
/chỗ
|
|
XIII
|
Khu nội trú
|
0
|
|
|
|
XIV
|
Nhà vệ sinh
|
Dùng cho
giáo viên
|
Dùng cho học sinh
|
Số m2/học sinh
|
|
Chung
|
Nam/Nữ
|
Chung
|
Nam/Nữ
|
|
1
|
Đạt
chuẩn vệ sinh*
|
20 m2
|
73
|
23/50
|
340 m2
|
SL nam / nữ
|
|
2
|
Chưa
đạt chuẩn vệ sinh*
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
(*Theo Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ
GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày
24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện
bảo đảm hợp vệ sinh).
|
|
|
Có
|
Không
|
|
XV
|
Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh
|
x
|
|
|
XVI
|
Nguồn điện (lưới, phát điện
riêng)
|
|
x
|
|
XVII
|
Kết nối internet
|
x
|
|
|
XVIII
|
Trang thông tin điện tử
(website) của trường
|
x
|
|
|
XIX
|
Tường rào xây
|
x
|
|
Bình thạnh, ngày 12 tháng 6 năm 2019
Thủ
trưởng đơn vị
(Ký
tên và đóng dấu)